Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2015 - 2016

Thứ ba - 14/06/2016 10:36
"Ngày khai giảng tiếng chim ca thánh thót, nắng trên cây cũng nhảy nhót reo cười. Nhìn thầy trò gương mặt rất vui tươi, năm học mới chở bao niềm vui mới"
Ngày khai giảng áo dài bay theo gió, lòng rộn vui theo mỗi nhịp trống trường. Người cùng xe tràn ngập khắp nẻo đường, đàn em nhỏ tung tăng vui tới lớp".
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2015 - 2016
           SỞ GD – ĐT  NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2015 - 2016
 
STT Nội dung Tổng số Tỷ lệ % Chia ra theo khối lớp
Lớp
10
Tỷ lệ
%
Lớp
11
Tỷ lệ
%
Lớp
12
Tỷ lệ
%
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 1241   392   463   462  
1
Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
996 80.26% 270
 
68,9 371 80,1 409 88,5
2
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
197 15.87% 100 25,5 74 16 49 10,60
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
40 3.22% 20 5,1 16 3,5 4 0,9
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
7 0.56% 2 0.5 2 0,04 0 0
II Số học sinh chia theo học lực 1241   392   463   462  
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
234 18.86% 26 6.6 88 19.0 99 21.4
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
729 58.74% 230 58.7 259 55.9 307 66.5
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
250 20.15% 128 32.7 107 23.1 56 12.1
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
27 2.18% 8 2.0 9 1.9 0 0.0
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0.0 0 0.0 0 0.0 0 0.0
III Tổng hợp kết quả cuối năm 1241   392   463   462  
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
1299 98.6 384 98.0 454 98.1 56 12.1
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
213 16.2 26 6.6 88 19.0 99 21.4
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
793 60.2 228 58.2 258 55.7 307 66.5
2
Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
14 1.1 7 1.8 7 1.5   0.0
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
3 0.2 1 0.3 2 0.4    
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
10/1   1   8/1   1  
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
0   0   0   0  
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
10 0.75 4 1,0 5 1,0 1 0.2
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi
               
1 Cấp tỉnh/thành phố 12 41%            
2 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 0              
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 463           463  
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 455 98,2         455  
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
               
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
               
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
               
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
               
VIII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
               
IX Số học sinh nam/số học sinh nữ 577/740 186/206 187/276 204/258
X Số học sinh dân tộc thiểu số 0   0   0   0  
                     
 
 
Thanh Chương, ngày 30 tháng 6 năm 2016.   
                                                                                                                                                   HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
 
                                                      Nguyễn Duy Long            

Nguồn tin: BGH

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây